tham tử hà nội, tham tu ha noi, thue tham tu, thuê thám tử, dịch vụ thám tử, dich vu tham tu, văn phòng thám tử, công ty thám tử,

Giá thép xây dựng hôm nay 21/1: Tăng nhẹ trên sàn giao dịch

Chia sẻ: 

21/01/2022 - 15:51:00


Ngày 21/1, thị trường thép trong nước không có biến động so với ngày 17/1; còn trên sàn giao dịch Thượng Hải tăng nhẹ, lên mức 4.548 Nhân dân tệ/tấn.

Giá thép xây dựng hôm nay 21/1, tăng nhẹ trở lại trên sàn giao dịch Thượng Hải. (Ảnh: stainlessrebar)
Giá thép xây dựng hôm nay 21/1, tăng nhẹ trở lại trên sàn giao dịch Thượng Hải. (Ảnh: stainlessrebar) 

Giá thép tại miền Bắc

Theo SteelOnline.vn, thương hiệu thép Hòa Phát giữ nguyên giá bán so với ngày hôm qua. Với 2 sản phẩm của hãng gồm dòng thép cuộn CB240 ở mức 16.720 đồng/kg và thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.610 đồng/kg.

Thép Việt Ý bình ổn 5 ngày liên tiếp, với dòng thép cuộn CB240 có giá 16.660 đồng/kg và thép D10 CB300 ở mức 16.610 đồng/kg.

Thương hiệu thép Việt Đức không có điều chỉnh, với thép cuộn CB240 ở mức 16.750 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 hiện có giá 16.850 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ, với dòng thép cuộn CB240 có giá 16.610 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 hiện ở mức 16.510 đồng/kg.

Thép Việt Sing, hiện dòng thép cuộn CB240 và thép thanh vằn D10 CB300 đồng giá 16.600 đồng/kg.

Thép Việt Nhật, bao gồm dòng thép cuộn CB240 ở mức 16.700 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá bán 16.600 đồng/kg.

Giá thép tại miền Trung

Tính từ ngày 23/12 tới nay, thép Hòa Phát hiện đang duy trì giá bán ở mức cao nhất. Cụ thể, dòng thép cuộn CB240 ở mức 16.770 đồng/kg; tương tự thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.720 đồng/kg.

Thép Việt Đức giữ nguyên giá bán từ ngày 17/1 tới nay, với thép cuộn CB240 hiện ở mức 16.800 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.900 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ tại thị trường miền Trung, với dòng thép cuộn CB240 hiện ở mức 16.560 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.410 đồng/kg.

Thép Pomina, với dòng thép cuộn CB240 hiện ở mức 17.050 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá bán 17.000 đồng/kg.

Giá thép tại miền Nam

Sau khi tăng giá vào ngày 17/1, Thép Hòa Phát tại thị trường miền Nam giữ nguyên giá bán đến ngày hôm nay. Dòng thép cuộn CB240 hiện ở mức 16.720 đồng/kg; còn thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.610 đồng/kg.

Thương hiệu thép Tung Ho, với dòng thép cuộn CB240 mức 16.750 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.700 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ giữ nguyên giá bán so với ngày hôm qua, với dòng thép cuộn có giá 16.560 đồng/kg; còn thép thanh vằn D10 CB300 có giá bán 16.460 đồng/kg.

Thép Pomina, thép cuộn CB240 và thép thanh vằn D10 CB300 duy trì đồng giá ở mức 16.900 đồng/kg.

Giá thép trên sàn giao dịch

Giá thép giao kỳ hạn tháng 10/2022 trên sàn giao dịch Thượng Hải tăng 19 Nhân dân tệ, lên mức 4.548 Nhân dân tệ/tấn.

Trung tâm thép Đường Sơn ở tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc) đã đưa ra một số cảnh báo ô nhiễm trong những tháng gần đây, với các lĩnh vực sản xuất kim loại được yêu cầu cắt giảm sản lượng cho phù hợp.

Theo dữ liệu từ Cục Thống kê Quốc gia (NBS), tỉnh Hà Bắc - nơi có sản lượng hơn gấp đôi nhà sản xuất thép lớn thứ hai thế giới là Ấn Độ, đã sản xuất 225 triệu tấn kim loại trong năm 2021. Tuy nhiên, địa phương này vẫn chiếm hơn 1/5 tổng sản lượng thép của Trung Quốc - đạt 1,03 tỷ tấn vào năm 2021, giảm 3% so với mức cao kỷ lục vào năm 2020.

Sản lượng sụt giảm diễn ra trong bối cảnh Bắc Kinh yêu cầu giảm sản lượng hàng năm, khi các nhà chức trách cố gắng kiềm chế mức tiêu thụ năng lượng trong lĩnh vực kim loại màu - đóng góp khoảng 15% tổng lượng khí thải carbon của Trung Quốc.

Cùng với Hà Bắc, các tỉnh sản xuất thép lớn khác cũng có sản lượng giảm so với một năm 2020. Cụ thể, các nhà sản xuất lớn thứ hai và thứ ba là Giang Tô và Quảng Đông đã chứng kiến sản lượng giảm lần lượt 1,5% và 4,3% trong năm 2021.

Theo Kinh tế đô thị
Ý kiến bạn đọc
captcha
banner đại hội thể thao kỷ niệm sinh nhật Bác Giới thiệu phim tháng 4/2022 Cổng thông tin tỉnh hải dương cổng thông tin hội đồng nhân dân

Lịch phát sóng

Radio online
Giá vàng JSC
Khu vực Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh 68.250 69.250
Hà Nội 68.250 69.270
Ngoại tệ
Mã NT Mua TM Mua CK Bán
USD 22.00 22.00 23.00
SGD 16.00 16.00 16.00
JPY 173.90 175.65 184.10
GBP 27.00 28.00 28.00
EUR 23.00 23.00 24.00
CAD 17.00 17.00 18.00
AUD 15.00 15.00 16.00

Thông tin thời tiết

Dự báo thời tiết Hải Dương

Hôm nay, 17/05/2022

°C -°C

°C -°C

°C -°C
Theo TTKTTV
AA
CC
DD
EE