tham tử hà nội, tham tu ha noi, thue tham tu, thuê thám tử, dịch vụ thám tử, dich vu tham tu, văn phòng thám tử, công ty thám tử,

Giá vàng hôm nay 9/8: Một tuần tăng mạnh, liên tiếp lập đỉnh

Chia sẻ: 

09/08/2020 - 16:52:00


Giá vàng hôm nay ngày 9/8/2020 duy trì ở mức cao. Trong tuần, giá vàng thế giới từng đạt ngưỡng 2089 USD/ounce, vàng nội từng vượt qua ngưỡng 62 triệu đồng/lượng. 

Giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 9/8 trên sàn Kitco đang duy trì ở mức 2034.80 - 2035.80 USD/ounce. Giá vàng thế giới giao tháng 10 quay đầu giảm 1,08% xuống 2.036,15 USD.

Giá vàng thế giới đã tăng hơn 35% trong năm nay, được coi là một nơi trú ẩn an toàn để bảo toàn tài sản trong khi đại dịch và in tiền từ các ngân hàng trung ương đang làm giảm giá trị vốn có.

Trong tuần, giá vàng bắt đầu vượt ngưỡng kỷ lục 2.000 USD/ounce vào ngày 4/8 và liên tiếp tăng vào những ngày tiếp theo. Có thời điểm giá vàng vươn lên ngưỡng 2089 USD/ounce nhưng đã quay đầu giảm ngay trong ngày.

Trong nước, giá vàng biến động theo đà tăng của thế giới, liên tiếp lập đỉnh và duy trì ở mức cao, có thời điểm vượt qua ngưỡng 62 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước liên tiếp lập kỷ lục trong tuần

Giá vàng trong nước liên tiếp lập kỷ lục trong tuần

Chốt phiên giao dịch ngày 7/8, Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức 59,6 triệu đồng/lượng (mua vào) và 61,9 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm trở lại 200 ngàn đồng/lượng chiều mua vào và giảm 900 ngàn đồng/lượng chiều bán ra so với chiều 7/8.

Hiện, Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 58,5 - 60,3 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra). Còn tại các tỉnh thành khác, giá vàng SJC đang giữ mức 60,32 triệu đồng/lượng chiều bán ra và quanh ngưỡng 58,5 triệu đồng/lượng chiều mua vào.

Bảng giá vàng hôm nay

Dưới đây là bảng giá vàng mới nhất hôm nay ngày 9/8/2020 lúc 9h00. Đơn vị: Ngàn đồng/lượng.

Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM
Vàng SJC 1L - 10L 58.500 60.300
Vàng SJC 5 chỉ 58.500 60.320
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 58.500 60.330
Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 55.200 56.500
Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ 55.200 56.600
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) 54.800 56.100
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) 53.845 55.545
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) 40.229 42.229
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) 30.860 32.860
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) 21.546 23.546
HÀ NỘI
Vàng SJC 58.500 60.320
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC 58.500 60.320
NHA TRANG
Vàng SJC 58.490 60.320
CÀ MAU
Vàng SJC 58.500 60.320
HUẾ
Vàng SJC 58.470 60.330
BÌNH PHƯỚC
Vàng SJC 58.480 60.320
MIỀN TÂY
Vàng SJC 58.500 60.300
BIÊN HÒA
Vàng SJC 58.500 60.300
QUẢNG NGÃI
Vàng SJC 58.500 60.300
LONG XUYÊN
Vàng SJC 58.520 60.350
BẠC LIÊU
Vàng SJC 58.500 60.320
QUY NHƠN
Vàng SJC 58.480 60.320
PHAN RANG
Vàng SJC 58.480 60.320
HẠ LONG
Vàng SJC 58.480 60.320
QUẢNG NAM
Vàng SJC 58.480 60.320

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K giao dịch cuối phiên ngày 9/8/2020. Nguồn : SJC

Theo Báo Nông nghiệp
Ý kiến bạn đọc
captcha
Giới thiệu phim tháng 7/2020 bidv qc phải 1 Cổng thông tin tỉnh hải dương cổng thông tin hội đồng nhân dân

Lịch phát sóng

Radio online
Giá vàng JSC
Khu vực Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh 55.400 55.850
Hà Nội 55.400 55.870
Ngoại tệ
Mã NT Mua TM Mua CK Bán
USD 23.00 23.00 23.00
SGD 16.00 16.00 17.00
JPY 213.87 216.03 225.48
GBP 28.00 28.00 29.00
EUR 26.00 26.00 27.00
CAD 16.00 17.00 17.00
AUD 16.00 16.00 16.00

Thông tin thời tiết

Dự báo thời tiết Hải Dương

Hôm nay, 24/09/2020

°C -°C

°C -°C

°C -°C
Theo TTKTTV
AA
CC
DD
EE